Thứ Năm, 20 tháng 3, 2014

TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH THÉP DIN EN 1092-1 PN-63 Flange

Tiêu chuẩn mat bich thep DIN EN 1092-1 PN-63 bíchCông features:


AWWA C207-07 thép Mặt bích cho ống
DIN EN 1092-1 mặt bích đường ống dẫn














Giá:  0 VNĐ Set the row Thông số điện lạnh
Loại mặt bích (typ) lên tiêu chuẩn DIN EN 1092-1

Typ 01:  Plate (slip-on) mặt bích hàn
Typ 13:  Hubbed ren mặt bích
Typ 02:  Loose bích tấm với hàn trên tấm cổ áo
Typ 21:  mặt bích tích
Typ 04:  Loose bích tấm với hàn cổ áo
Typ 32:  Weld-on cổ áo tấm
Typ 05:  Trống (mù) mặt bích
Typ 33:  đầu ống được ghép chồng
Typ 11:  mặt bích hàn cổ
Typ 34:  cổ áo Weld-cổ
Typ 12:  Hubbed trượt trên mặt bích hàn


D: Đường kính ngoài
K: Đường kính Bu-lông các mối
L: Đường kính của bolt lỗ
A: Đường kính ngoài của cổ
tử: Chamfer
F: cổ áo dày
G tối đa: Đường kính Vai
R: Bán kính góc
N: cổ Đường kính
S: Độ dày cổ (giá trị ưu đãi)

Brida DIN EN 1092-1
DN
Kích thước giao phối
Một
Đường kính khoan
Độ dày mặt bích
E
F
G tối đa
Chiều dài
Cổ  
Đường kính
R
S
D
K
L
Sự bỏ rơi
Không
Kích thước
B1
B2
B3
C1
C2
C3
C4
H1
H2
H3
N1
N2
N3
Loại mặt bích
01, 05, 11, 12, 13, 21
11
21 *
01
12
-
-
01
11
12
13
21
05
-
-
05
12
13
11
11
11
12
13
21
11
12
13
21
11
50
180
135
22
4
M20
60,3
61.5
-
-
26
26
26
26
-
-
-
36
62
10
82
90
90
6
2.9
65
205
160
22
8
M20
76,1
77.5
-
-
26
26
26
26
-
-
45
40
68
12
98
112
105
6
3.2
80
215
170
22
8
M20
88.9
90,5
-
-
30
28
28
28
-
-
60
44
72
12
112
125
122
8
3.6
100
250
200
26
8
M24
114,3
116
-
-
32
30
30
30
-
-
80
52
78
12
138
152
146
8
4
125
295
240
30
8
M27
139,7
141,5
-
-
34
34
34
34
-
-
105
56
88
12
168
185
177
8
4.5
150
345
280
33
8
M30
168,3
170,5
-
-
36
36
36
36
-
-
130
60
95
12
202
215
204
10
5.6
200
415
345
36
12
M33
219,1
221,5
-
-
46
42
42
42
-
-
180
-
110
16
256
-
264
10
7.1
250
470
400
36
12
M33
273
276,5
-
-
54
46
46
46
-
-
220
-
125
18
316
-
320
12
8.8
300
530
460
36
16
M33
323,9
327,5
-
-
62
52
52
52
-
-
270
-
140
18
372
-
378
12
11
350
600
525
39
16
M36
355,6
359,5
-
-
72
56
56
56
-
-
310
-
150
20
420
-
434
12
12.5
400
670
585
42
16
M39
406,4
411
-
-
78
60
60
60
-
-
360
-
160
20
475
-
490
12
14.2
500
800
705
48
20
M45
-
-
-
-
-
-
68
-
-
-
-
-
-
-
-
-
602
12
-
600
930
820
56
20
M52
-
-
-
-
-
-
76
-
-
-
-
-
-
-
-
-
714
15
-
700
1045
935
56
24
M52
-
-
-
-
-
-
84
-
-
-
-
-
-
-
-
-
826
15
-
800
1165
1050
62
24
M56
-
-
-
-
-
-
92
-
-
-
-
-
-
-
-
-
938
18
-
900
1285
1170
62
28
M56
-
-
-
-
-
-
98
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1048
18
-
1000
1415
1290
70
28
M64
-
-
-
-
-
-
108
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1162
18
-
1200
1665
1530
78
32
M72
-
-
-
-
-
-
126
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1390
18
-
* For flanges type 21 the outside hub diameter approximately corresponds to the outside pipe diameter. 

Note : The p/t rating from EN 1092-1 apply only for flange type 05, 11, 12, 13 and 21 having nominal sizes up to and including DN 600. The p/t rating of all other flanges shall be agreed between the manufacturer and the purchaser.


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI:

Không có nhận xét nào: